THÔNG TIN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Mức độ Một phần
Mã thủ tục 2.000176
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại TTHC TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Trình tự thực hiện

+ Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương. + Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá. Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện
STTHình thức nộpThời gian giải quyếtPhí, lệ phíMô tả
1 Trực tiếp 15 Ngày làm việc Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Phí: theo quy định của Bộ Tài chính
2 Nộp trực tuyến 15 Ngày làm việc Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Phí: theo quy định của Bộ Tài chính
3 Nộp qua bưu chính công ích 15 Ngày làm việc Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Phí: theo quy định của Bộ Tài chính
Thành phần hồ sơ
STTLoại giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng giấy tờ
1 - Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp; Bản chính: 1
Bản sao: 0
2 - Bản sao Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp; Bản chính: 0
Bản sao: 1
3 - Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Bản chính - theo mẫu Phụ lục 44 Thông tư số 57/2018/TT-BCT; Phụ lục 44.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
4 Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung Bản chính: 1
Bản sao: 1
Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện Sở Công thương
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp Không có thông tin
Kết quả thực hiện Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung)
Căn cứ pháp lý
STTSố văn bảnTên văn bản
1 09/2012/QH13 Luật 09/2012/QH13
2 67/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
3 08/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
4 106/2017/NĐ-CP Nghị định 106/2017/NĐ-CP
5 57/2018/TT-BCT Thông tư 57/2018/TT-BCT
6 17/2020/NĐ-CP Nghị định 17/2020/NĐ-CP
7 28/2019/TT-BCT Thông tư 28/2019/TT-BCT
Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật ; b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán thuốc lá theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 (Bán thuốc lá) Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá năm 2012; c) Có hệ thống bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh nơi thương nhân đặt trụ sở chính (tối thiểu phải từ 02 thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá trở lên); d) Có văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Truy cập

 
Chung nhan Tin Nhiem Mang

Cổng dịch vụ công Bộ Công Thương

54 Hai Bà Trưng - 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 02422205395 - Email:hotro@moit.gov.vn


© Bản quyền thuộc về Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số