THÔNG TIN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cấp chứng chỉ kiểm định viên thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

Mức độ Mức độ 2
Mã thủ tục 2.000140
Cấp thực hiện Cấp Bộ
Loại TTHC TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
Trình tự thực hiện

Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên từ các cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ kiểm định viên

Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm cấp chứng chỉ Kiểm định viên

Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên từ các cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ kiểm định viên

Trường hợp không cấp chứng chỉ, sau 05 ngày làm việc, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và nêu rõ lí do

Cách thức thực hiện
STTHình thức nộpThời gian giải quyếtPhí, lệ phíMô tả
1 Trực tiếp 5 Ngày 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2 Nộp trực tuyến 5 Ngày 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3 Nộp qua bưu chính công ích 5 Ngày 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Thành phần hồ sơ
STTLoại giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng giấy tờ
1 Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên Phụ lục Ic.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
2 Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị cấp chứng chỉ có chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu Bản chính: 1
Bản sao: 0
3 Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn quy định tại Khoản 3 và 4 Điều 9 Nghị định 44/2016/NĐ-CP: Có ít nhất 02 năm làm kỹ thuật kiểm định hoặc làm công việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì về đối tượng kiểm định Bản chính: 1
Bản sao: 0
4 Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn quy định tại Khoản 3 và 4 Điều 9 Nghị định 44/2016/NĐ-CP: Đã hoàn thành khóa huấn luyện và sát hạch đạt yêu cầu về nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động với đối tượng kiểm định hoặc có thời gian thực hiện kiểm định Bản chính: 1
Bản sao: 0
5 Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân Bản chính: 0
Bản sao: 1
6 Ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp chứng chỉ chụp trong khoảng thời gian 06 tháng, kể từ ngày đề nghị Bản chính: 2
Bản sao: 0
Đối tượng thực hiện Công dân Việt Nam, Cán bộ, công chức, viên chức
Cơ quan thực hiện Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp - Bộ Công Thương
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp Không có thông tin
Kết quả thực hiện Chứng chỉ Kiểm định viên.
Căn cứ pháp lý
STTSố văn bảnTên văn bản
1 37/2018/TT-BCT Thông tư 37/2018/TT-BCT
2 140/2018/NĐ-CP Nghị định 140/2018/NĐ-CP
Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện Kiểm định viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với đối tượng kiểm định thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (đối tượng kiểm định); - Có ít nhất 02 năm làm kỹ thuật kiểm định hoặc làm công việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì về đối tượng kiểm định; Đã hoàn thành khóa huấn luyện và sát hạch đạt yêu cầu về nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động với đối tượng kiểm định hoặc có thời gian thực hiện kiểm định đối tượng kiểm định trên 10 năm tính đến thời điểm 01 tháng 7 năm 2016
Từ khóa Cấp mới chứng chỉ kiểm định viên, Chứng chỉ kiểm định viên, Chứng chỉ, Kiểm định, Kiểm định viên, Bộ Công Thương, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Mô tả Không có thông tin
Truy cập

 

Cổng dịch vụ công Bộ Công Thương

54 Hai Bà Trưng - 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Hỗ trợ kỹ thuật: (024) 2220 5395 - Email:hotro@moit.gov.vn


© Bản quyền thuộc về Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số